Bản dịch của từ 宫应弦 trong tiếng Việt

宫应弦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

宫应弦 (Danh từ)

gōng yīng xián
01

Cung ứng huyền; Cung Ứng Xuyên; Cụm từ này có thể được hiểu là 'dây cung của cung điện' hoặc 'đáp ứng của dây đàn', tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng.

宫 (cung) - chỉ một loại kiến trúc, thường là nơi ở của vua chúa hoặc các nhân vật quan trọng. 应 (ứng) - có nghĩa là đáp ứng, phản hồi. 弦 (xuyên) - thường chỉ dây, có thể là dây đàn hoặc dây cung.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宫应弦

gōng

yīng

xián

宫
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Các biến thể:
宮, 𦞨
Hình thái radical:
⿱,宀,呂
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép