Bản dịch của từ 宫花 trong tiếng Việt

宫花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

宫花 (Danh từ)

gōng huā
01

Hoa vàng cài mũ dành cho người trúng trạng/榜眼/探花古代科举名次),象征中第受赏的金花饰物亦借指中第的吉兆

古时进士及第,天子赐宴,状元、榜眼、探花所簪的金花。。初刻拍案惊奇.卷二十:「姑寄御酒二瓶,为伯父颐老之资;宫花二朵,为贤郎鼎元之兆。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宫花

gōng

huā

宫
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Các biến thể:
宮, 𦞨
Hình thái radical:
⿱,宀,呂
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép