Bản dịch của từ 宰士 trong tiếng Việt

宰士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǎi

ㄗㄞˇzaithanh hỏi

宰士 (Danh từ)

zǎi shì
01

Các quan chức dưới quyền Thủ tướng; quan chức thời xưa đảm nhiệm công việc trong phủ tướng và giúp việc cho tể tướng (có thể hiểu là nhân viên hoặc quan chức cấp dưới dưới quyền thủ tướng).

宰相的属官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宰士

zǎi

shì

Các từ liên quan

宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
士习
士乡
士五
士人
宰
Bính âm:
【zǎi】【ㄗㄞˇ】【TỂ】
Các biến thể:
𠈾, 𡨔, 𡨧, 𡪤, 𣪮
Hình thái radical:
⿱,宀,辛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép