Bản dịch của từ 宰木 trong tiếng Việt

宰木

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǎi

ㄗㄞˇzaithanh hỏi

宰木 (Danh từ)

zǎi mù
01

Cây trên mộ; cây trồng hoặc mọc ở trên mồ, gò mộ (Hán Việt: 'tái mộc' ý chỉ cây mả).

坟墓上的树木。语出《公羊传.僖公三十三年》:“秦伯怒曰:‘若尔之年者,宰上之木拱矣。’”何休注:“宰,冢也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宰木

zǎi

Các từ liên quan

宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
木三对
木上座
木下三郎
木丸
宰
Bính âm:
【zǎi】【ㄗㄞˇ】【TỂ】
Các biến thể:
𠈾, 𡨔, 𡨧, 𡪤, 𣪮
Hình thái radical:
⿱,宀,辛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép