Bản dịch của từ 宰杀务 trong tiếng Việt
宰杀务
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǎi | ㄗㄞˇ | z | ai | thanh hỏi |
宰杀务 (Danh từ)
【zǎi shā wù】
01
Một cơ quan hành chính thời Ngũ Đại do Lữ Ưẩn (吕兖) lập ra, chuyên trách giết mổ dân chúng để cung cấp lương thực cho quân đội (cơ quan chuyên làm thịt, cấp thực phẩm cho quân đội)
五代时吕兖所设专司屠宰民人以给军食的机构。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宰杀务
zǎi
宰
shā
杀
wù
务
Các từ liên quan
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
务光
务农
务农息民
务外
- Bính âm:
- 【zǎi】【ㄗㄞˇ】【TỂ】
- Các biến thể:
- 𠈾, 𡨔, 𡨧, 𡪤, 𣪮
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,辛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶一丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
崽
㴓
㱰
䮨
仔
䏁
载
䣬
寘
寇
㝌
宋
賓
宽
宎
寉
宑
寲
寥
㝛
海
豹
唖
𠖎
涋
胱
紕
釠
桁
袗
㖘
栝
主宰
宰相
宰客
宰人
宰杀
宰割
挨宰
屠宰
宰予
宰制
