Bản dịch của từ 宰肉 trong tiếng Việt

宰肉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǎi

ㄗㄞˇzaithanh hỏi

宰肉 (Động từ)

zǎi ròu
01

Chia thịt; phân chia phần ăn (cách nói cổ, chỉ hành động phân chia miếng thịt; 也比喻 qua việc xử lý việc nhỏ thấy tài điều hành, tham vọng lớn)

《史记.陈丞相世家》:“里中社,平为宰,分肉食甚均。父老曰:‘善,陈孺子之为宰!’平曰:‘嗟乎,使平得天下,亦如是肉矣。’”后因以“宰肉”指分割肉。《新唐书.邓处讷传》:“陬溪人周岳与满狎,因猎,宰肉不平而斗,欲杀满,不克。”后常用陈平事借指在处理小事中可以看出治国的才能,或在未遇时怀有大志。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宰肉

zǎi

ròu

Các từ liên quan

宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
宰
Bính âm:
【zǎi】【ㄗㄞˇ】【TỂ】
Các biến thể:
𠈾, 𡨔, 𡨧, 𡪤, 𣪮
Hình thái radical:
⿱,宀,辛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép