Bản dịch của từ 宰衡 trong tiếng Việt

宰衡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǎi

ㄗㄞˇzaithanh hỏi

宰衡 (Động từ)

zǎi héng
01

Tước hiệu cũ chỉ chức quan cao nhất (tương đương宰相, thái thần), danh xưng lịch sử cho quan chấp chính

1.《汉书.平帝纪》:“夏,皇后见于高庙,加安汉公号曰‘宰衡’。”颜师古注引应劭曰:“周公为太宰,伊尹为阿衡,采伊周之尊以加莽。”后以指宰相。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm tể tướng; đảm nhiệm chức thủ tướng/quan đại thần (chỉ hành động làm tể tướng)

2.作动词。指为相。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宰衡

zǎi

héng

Các từ liên quan

宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
宰
Bính âm:
【zǎi】【ㄗㄞˇ】【TỂ】
Các biến thể:
𠈾, 𡨔, 𡨧, 𡪤, 𣪮
Hình thái radical:
⿱,宀,辛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép