Bản dịch của từ 宰路 trong tiếng Việt
宰路
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǎi | ㄗㄞˇ | z | ai | thanh hỏi |
宰路 (Danh từ)
【zǎi lù】
01
Tên địa danh cổ (sông/ngã rẽ, có tiếng tăm); «渊名» 表示为古地名或著名处所
1.渊名。
Ví dụ
02
(古)宰辅之位:指宰相、辅佐君主的官位(古代高官职务)。可联想为“宰相之路/位阶”。
2.谓宰辅之位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宰路
zǎi
宰
lù
路
Các từ liên quan
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
- Bính âm:
- 【zǎi】【ㄗㄞˇ】【TỂ】
- Các biến thể:
- 𠈾, 𡨔, 𡨧, 𡪤, 𣪮
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,辛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶一丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
崽
㴓
㱰
䮨
仔
䏁
载
䣬
寘
寇
㝌
宋
賓
宽
宎
寉
宑
寲
寥
㝛
海
豹
唖
𠖎
涋
胱
紕
釠
桁
袗
㖘
栝
主宰
宰相
宰客
宰人
宰杀
宰割
挨宰
屠宰
宰予
宰制
