Bản dịch của từ 害淋的 trong tiếng Việt
害淋的
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hài | ㄏㄞˋ | h | ai | thanh huyền |
害淋的 (Tính từ)
【hài lín de】
01
Lời chửi rủa, chỉ trạng thái tiểu tiện bị đau buốt, nước tiểu nhỏ giọt có cảm giác khó chịu.
詈语。淋,小便淋沥而伴有涩痛的病症。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 害淋的
hài
害
lín
淋
de
的
Các từ liên quan
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
淋头盖脑
淋尖踢斛
淋巴
淋巴系统
淋巴结
的一确二
- Bính âm:
- 【hài】【ㄏㄞˋ】【HẠI】
- Các biến thể:
- 舝, 𠕛, 𡧱, 𤇵
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,⿱,丰,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䇋
㺔
㱚
㧡
䍖
㦟
駴
絯
拸
氦
餀
骇
完
賓
审
㝋
宓
㝌
㝓
宏
㝑
㝥
寏
宎
耄
肁
唢
捌
捚
胷
哮
砢
圅
㟔
晉
拲
害羞
害怕
伤害
危害
灾害
损害
利害
陷害
侵害
迫害
