Bản dịch của từ 害群之马 trong tiếng Việt

害群之马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hài

ㄏㄞˋhaithanh huyền

害群之马 (Danh từ)

hài qún zhī mǎ
01

Kẻ phá hoại tập thể, người làm hại cả nhóm hoặc xã hội như con ngựa xấu làm hại cả đàn ngựa tốt

危害马群的劣马。比喻危害社会或集体的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 害群之马

hài

qún

zhī

Các từ liên quan

害不好
害义
害事
害人
害人不浅
群丑
群仆
群从
之个
之乎者也
之任
之前
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
害
Bính âm:
【hài】【ㄏㄞˋ】【HẠI】
Các biến thể:
舝, 𠕛, 𡧱, 𤇵
Hình thái radical:
⿱,宀,⿱,丰,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép