Bản dịch của từ 家丑不可外扬 trong tiếng Việt

家丑不可外扬

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

家丑不可外扬 (Thành ngữ)

jiā chǒu bù kě wài yáng
01

Chuyện nhà đóng cửa bảo nhau; đẹp đẽ khoe ra, xấu xa đậy lại

丑:羞耻;扬:宣扬,传播。意思是家庭内部发生的问题需要自己或内部解决,给外人说了会遭到算计或耻笑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家丑不可外扬

jiā

chǒu

wài

yáng

家
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
Hình thái radical:
⿱,宀,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép