Bản dịch của từ 家妓 trong tiếng Việt

家妓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

家妓 (Danh từ)

jiā jì
01

Ca kỹ được giàu có quyền quý thu nhận hoặc nuôi dưỡng trong nhà, thường là gia đình giàu có, có quyền thế.

2.豪门大户家中所蓄养的歌妓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người con gái làm nghề hát, múa, thường phục vụ trong nhà (tương tự 'ca kỹ')

1.亦作“家伎”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家妓

jiā

Các từ liên quan

家丁
家下
家下人
家丑
妓女
家
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
Hình thái radical:
⿱,宀,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép