Bản dịch của từ 家庭主夫 trong tiếng Việt

家庭主夫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

家庭主夫 (Danh từ)

jiā tíng zhǔ fū
01

Ông/anh chăm lo công việc nhà, nấu ăn và nội trợ (tương tự “gia đình chủ phu” hay “đầu bếp/nội trợ trong gia đình”).

亦称为「家庭煮夫」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

称取代原家庭主妇责任的男性。。如:「现代社会情形不同了,许多男士宁愿在家当起家庭主夫。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家庭主夫

jiā

tíng

zhǔ

家
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
Hình thái radical:
⿱,宀,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép