Bản dịch của từ 家庭作业 trong tiếng Việt

家庭作业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

家庭作业 (Danh từ)

jiā tíng zuò yè
01

Bài tập về nhà

即“课外作业”。由教师布置,学生在课外时间完成的学习任务。有各种形式:按布置时间分,有预习作业、课后作业;按内容分,有书面作业、口头作业、实践活动作业、阅读作业等。其目的在于巩固和补充课堂所学知识,提高学生独立学习的能力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家庭作业

jiā

tíng

zuò

Các từ liên quan

家丁
家下
家下人
家丑
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
作一
作下
作不准
作业
作业本
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
家
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
Hình thái radical:
⿱,宀,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép