Bản dịch của từ 家神 trong tiếng Việt

家神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

家神 (Danh từ)

jiā shén
01

Thần trừ tà, thần bảo hộ trong nhà, đặc biệt để xua đuổi bệnh dịch (còn gọi là thần Nô).

1.驱除瘟疫的神。又名“傩神”。

Ví dụ
02

Người trong nhà quấy rối, phá rối hoặc làm chuyện xấu bên trong gia đình

2.喻在家内捣鬼的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家神

jiā

shén

Các từ liên quan

家丁
家下
家下人
家丑
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
家
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
Hình thái radical:
⿱,宀,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép