Bản dịch của từ 宿愿 trong tiếng Việt

宿愿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

宿愿 (Danh từ)

sù yuàn
01

Túc nguyện (nguyện vọng từ lâu, ước nguyện bấy lâu, mong ước từ thuở trước)

旧日的心愿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nguyện vọng lâu nay; nguyện vọng xưa

一向怀着的愿望也做宿愿见〖夙愿〗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿愿

宿

yuàn

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
宿
Bính âm:
【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép