Bản dịch của từ 寄命 trong tiếng Việt
寄命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
寄命 (Danh từ)
【jì mìng】
01
寄托生命。。文选.刘孝标.广绝交论:「流离大海之南,寄命嶂疠之地。」
Ví dụ
02
Giao phó sinh mệnh hoặc phó thác trọng trách (ví dụ: giao phó cả cuộc đời, ủy thác nhiệm vụ quan trọng)
以重任相委托。。抱朴子.外篇.行品:「劳谦冲退,救危全信,寄命不疑,托孤可保。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mạng sống như gửi tạm; đời người ngắn ngủi, tạm bợ (cảm thán về sinh mệnh phù du)
生命如寄。比喻短暂的生命。。晋书.卷五十一.皇甫谧传:「寄命终尽,穷体反真,故尸藏于地。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寄命
jì
寄
mìng
命
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,奇
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭰
鰶
継
䛋
汥
鵋
懻
记
偈
暨
哜
觊
宋
害
㝘
宏
寈
賓
寛
宁
宮
寊
㝪
宕
崮
减
㬶
偔
谑
麸
猑
䓬
逸
梬
笲
婤
寄信
寄托
邮寄
寄予
寄宿
寄存
寄生
寄出
寄货
寄望
