Bản dịch của từ 寄怨 trong tiếng Việt
寄怨
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
寄怨 (Động từ)
【jì yuàn】
01
Mượn tay người khác để trả thù; nhờ người khác thay mình oán thù (Hán Việt: kí oán)
借他人之手以报己怨。。战国策.齐策五:「寄怨而诛不直,微用兵而寄于义,则亡天下可局足而须也。」
Ví dụ
02
Mượn danh nghĩa công vụ để trút giận cá nhân; lợi dụng công việc/chức trách để trả thù hay oán giận riêng
借公事以泄私愤。。宋史.卷三七八.綦崇礼传:「再入翰林凡五年,所撰诏命数百篇,文简意明,不私美,不寄怨,深得代言之体。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寄怨
jì
寄
yuàn
怨
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,奇
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭰
鰶
継
䛋
汥
鵋
懻
记
偈
暨
哜
觊
宋
害
㝘
宏
寈
賓
寛
宁
宮
寊
㝪
宕
崮
减
㬶
偔
谑
麸
猑
䓬
逸
梬
笲
婤
寄信
寄托
邮寄
寄予
寄宿
寄存
寄生
寄出
寄货
寄望
