Bản dịch của từ 富赡 trong tiếng Việt

富赡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

富赡 (Tính từ)

fù shàn
01

(từ Hán) Văn tài, chữ nghĩa phong phú, đầy đủ; lời văn trang trọng, dồi dào ý tứ (gợi nhớ Hán-Việt: = phong phú, ≈ đầy đặn).

形容文才学识高超。。晋书.卷七十二.葛洪传:「洪传玄业,兼综练医术,凡所着撰,皆精核是非,而才章富赡。」

Ví dụ
02

资财丰富。。淮南子.原道:「富赡天下而不既,德施百姓而不费,行而不可得穷极也。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 富赡

shàn

富
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚ】
Các biến thể:
冨, 𠖐
Hình thái radical:
⿱,宀,畐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép