Bản dịch của từ 寒砧 trong tiếng Việt

寒砧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒砧 (Danh từ)

hán zhēn
01

Cái chày giã áo (chày giã vải/đập áo) vào mùa thu lạnh; âm thanh giã áo báo hiệu mùa lạnh — hình ảnh thơ mộng dùng để gợi cảnh thu lạnh, cô đơn và nỗi nhớ.

砧,捣衣石。寒砧指寒秋时赶制冬衣的捣衣声。诗词中常用以描述秋景萧瑟、凄凉中的思念之情。。唐.沈佺期.古意呈补阙乔知之诗:「九月寒砧催木叶,十年征戍忆辽阳。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒砧

hán

zhēn

寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép