Bản dịch của từ 寓世 trong tiếng Việt

寓世

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

寓世 (Tính từ)

yù shì
01

Còn sống, vẫn ở đời; sống giữa nhân gian (Hán-Việt: = trú, = đời → ở đời)

犹在世。活在世上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寓世

shì

Các từ liên quan

寓乘
寓书
寓人
寓令
寓公
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
寓
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỤ】
Các biến thể:
䴁, 庽, 𡪾
Hình thái radical:
⿱,宀,禺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一一丨フ丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép