Bản dịch của từ 察战 trong tiếng Việt
察战
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chá | ㄔㄚˊ | ch | a | thanh sắc |
察战 (Danh từ)
【chá zhàn】
01
Chức quan do thời Tam Quốc ở Đông Ngô lập ra, chịu trách nhiệm giám sát dân chúng và các quan lại, như một cơ quan thanh tra, giám sát chính quyền địa phương.
官职名。三国吴设置的负责监视吏民的职官。《三国志.吴志.孙休传》:“是岁使察战到交址调孔爵﹑大猪。”裴松之注:“察战,吴官名号,今扬都有察战巷。”《晋书.五行志上》:“六年十月,石头小城火,烧西南百八十丈。是时嬖人张布专擅国势,多行无礼,而韦昭﹑盛冲终斥不用,兼遣察战等为内史,惊扰州郡,致使交址反乱,是其咎也。”一说“察战”为人名。清沈涛谓《三国志》无书官而不书人姓名例。参阅沈涛《铜熨斗斋随笔》卷五。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 察战
chá
察
zhàn
战
Các từ liên quan
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
- Bính âm:
- 【chá】【ㄔㄚˊ】【SÁT】
- Các biến thể:
- 嚓, 詧
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,祭
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵖
楂
梌
槎
䕓
叉
檫
㢉
捈
䁟
䤩
䑘
宍
寕
宁
㝦
㝖
寬
宬
㝬
寧
宔
㝰
宩
㷤
臧
嫰
㓿
槖
躵
廙
榓
髥
𠍻
跽
澉
警察
观察
考察
察觉
洞察
觉察
视察
检察
监察
勘察
