Bản dịch của từ 察议 trong tiếng Việt
察议
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chá | ㄔㄚˊ | ch | a | thanh sắc |
察议 (Danh từ)
【chá yì】
01
Hình thức xử lý nhẹ nhàng đối với quan chức có sai phạm trong triều Thanh, gọi là 'sự xem xét và bàn bạc nhẹ'.
清代官吏有过失交部议罚,轻者叫做“察议”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 察议
chá
察
yì
议
Các từ liên quan
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
- Bính âm:
- 【chá】【ㄔㄚˊ】【SÁT】
- Các biến thể:
- 嚓, 詧
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,祭
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵖
楂
梌
槎
䕓
叉
檫
㢉
捈
䁟
䤩
䑘
宍
寕
宁
㝦
㝖
寬
宬
㝬
寧
宔
㝰
宩
㷤
臧
嫰
㓿
槖
躵
廙
榓
髥
𠍻
跽
澉
警察
观察
考察
察觉
洞察
觉察
视察
检察
监察
勘察
