Bản dịch của từ 寰瀛 trong tiếng Việt
寰瀛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
寰瀛 (Danh từ)
【huán yíng】
01
Toàn thế giới, khắp bốn phương năm châu, tức cả đại địa cầu rộng lớn
1.天下;全世界。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vùng đất rộng lớn, toàn bộ lãnh thổ
2.指疆域。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cõi trần gian, thế giới loài người và sự sống hàng ngày.
3.犹尘世。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寰瀛
huán
寰
yíng
瀛
Các từ liên quan
寰中
寰内
寰区
寰县
寰土
瀛仙
瀛台
瀛国
瀛坞
瀛壖
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 𡩲, 縣, 㝨, 𡕅, 𡫖
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,睘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ丨丨一一丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍺
豲
闤
荁
鬟
还
蒝
郇
㢰
瓛
垸
㡲
寥
㝐
㝯
實
宠
完
寏
寚
㝢
寗
富
寐
鴘
䰜
謀
墻
彛
檃
㯬
臲
燵
𠐎
褹
䚣
寰宇
人寰
寰球
尘寰
瀛寰
寰螽
撒手人寰
惨绝人寰
美绝人寰
