Bản dịch của từ 导弹 trong tiếng Việt

导弹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

导弹 (Danh từ)

dǎo dàn
01

Tên lửa; hỏa tiễn; tên lửa đạn đạo

依靠自身动力装置能高速飞行,并依靠控制系统制导的武器,能使单头击中预定目标。种类很多,可以从地面、舰艇或飞机上发射,攻击地面、海上或空中的目标

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 导弹

dǎo

dàn

Các từ liên quan

导习
导产
导从
导仗
弹丸
弹丸之地
弹丸脱手
导
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẠO】
Các biến thể:
導, 𡭎, 𡭑, 𣜦, 𧘄, 𨗳
Hình thái radical:
⿱,巳,寸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép