Bản dịch của từ 导火索 trong tiếng Việt
导火索
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎo | ㄉㄠˇ | d | ao | thanh hỏi |
导火索 (Danh từ)
【dáo huó suǒ】
01
Dây cháy chậm dùng để kích nổ thuốc súng hoặc vật liệu nổ, thường có lõi thuốc súng đen bên trong, được quấn nhiều lớp vải hoặc giấy bên ngoài, khi đốt cháy sẽ truyền lửa đến thuốc nổ.
用以引爆雷管和黑色炸药的线状火具。以黑火药为芯,外缠数层棉、麻和纸。用拉火管、火柴等点燃,燃烧速度每秒约1厘米。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 导火索
dǎo
导
huǒ
火
suǒ
索
Các từ liên quan
导习
导产
导从
导仗
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
索价
索伦
索偶
索偿
索兴
- Bính âm:
- 【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 導, 𡭎, 𡭑, 𣜦, 𧘄, 𨗳
- Hình thái radical:
- ⿱,巳,寸
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壔
擣
㿒
䲽
檮
岛
導
島
槝
禂
倒
﨩
寺
㝵
對
尉
專
㝶
尊
寸
尌
㝴
对
対
夵
𠀝
圬
㐹
亙
㕦
佤
芒
旭
𠕽
那
帇
辅导
导致
导游
指导
领导
引导
导航
导入
导演
导师
