Bản dịch của từ 导路 trong tiếng Việt

导路

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

导路 (Động từ)

dǎo lù
01

Dẫn đường, chỉ lối đi trước để người khác theo sau

领路。语出《楚辞.离骚》:“乘骐骥以驰骋兮﹐来吾道夫先路。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 导路

dǎo

Các từ liên quan

导习
导产
导从
导仗
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
导
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẠO】
Các biến thể:
導, 𡭎, 𡭑, 𣜦, 𧘄, 𨗳
Hình thái radical:
⿱,巳,寸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép