Bản dịch của từ 尊名 trong tiếng Việt
尊名
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zūn | ㄗㄨㄣ | z | un | thanh ngang |
尊名 (Danh từ)
【zūn míng】
01
Tên gọi kính trọng của người khác (cách gọi tôn kính dành cho tên người)
4.犹大名。对人名字的敬称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên hiệu của vua; danh xưng (của đế vương)
2.指帝号。
Ví dụ
03
Danh tiếng cao quý; tiếng tăm được tôn kính (danh vọng cao)
1.崇高的声名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Tôn vinh, ca ngợi danh tiếng (khen ngợi, tôn trọng tiếng tăm của ai/ vật)
3.谓称颂其声誉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尊名
zūn
尊
míng
名
Các từ liên quan
尊上
尊严
尊中弩
尊临
尊主泽民
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【zūn】【ㄗㄨㄣ】【TÔN】
- Các biến thể:
- 樽, 𡬭, 𡭆, 𢍜, 𤮐, 𥈪
- Hình thái radical:
- ⿱,酋,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鐏
繜
鶎
鱒
遵
樽
鳟
罇
鷷
嶟
墫
寽
射
尅
對
尌
㝴
对
将
寻
將
寸
导
詑
遊
萿
貂
䚌
琺
絨
㽒
㱖
琗
矟
絓
尊重
尊敬
尊严
自尊
尊称
尊贵
尊卑
至尊
尊荣
尊崇
