Bản dịch của từ 尊官 trong tiếng Việt

尊官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zūn

ㄗㄨㄣzunthanh ngang

尊官 (Danh từ)

zūn guān
01

Quan chức cao cấp; viên quan quyền thế (từ Hán Việt: 尊官 = quan 'tôn' trọng, cấp cao)

1.高官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tước hiệu kính cẩn xưa gọi quan; cách gọi lịch sự đối với quan chức hoặc người không quen biết (Hán-Việt: tôn quan)

2.旧时对官员的敬称。有时也用作对不相识者的敬称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尊官

zūn

guān

Các từ liên quan

尊上
尊严
尊中弩
尊临
尊主泽民
尊
Bính âm:
【zūn】【ㄗㄨㄣ】【TÔN】
Các biến thể:
樽, 𡬭, 𡭆, 𢍜, 𤮐, 𥈪
Hình thái radical:
⿱,酋,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép