Bản dịch của từ 尊经 trong tiếng Việt
尊经
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zūn | ㄗㄨㄣ | z | un | thanh ngang |
尊经 (Động từ)
【zūn jīng】
01
Tôn kính, tôn sùng các kinh điển (thường chỉ tôn trọng kinh điển Nho giáo)
2.尊崇经典。经﹐指儒家经典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi kính trọng dành cho kinh điển Phật giáo hoặc Đạo giáo (kính gọi “kinh”), ví dụ: gọi sách kinh bằng cách thêm chữ “尊” để tôn kính
1.对佛经或道经的敬称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尊经
zūn
尊
jīng
经
Các từ liên quan
尊上
尊严
尊中弩
尊临
尊主泽民
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
- Bính âm:
- 【zūn】【ㄗㄨㄣ】【TÔN】
- Các biến thể:
- 樽, 𡬭, 𡭆, 𢍜, 𤮐, 𥈪
- Hình thái radical:
- ⿱,酋,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鐏
繜
鶎
鱒
遵
樽
鳟
罇
鷷
嶟
墫
寽
射
尅
對
尌
㝴
对
将
寻
將
寸
导
詑
遊
萿
貂
䚌
琺
絨
㽒
㱖
琗
矟
絓
尊重
尊敬
尊严
自尊
尊称
尊贵
尊卑
至尊
尊荣
尊崇
