Bản dịch của từ 尊高 trong tiếng Việt

尊高

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zūn

ㄗㄨㄣzunthanh ngang

尊高 (Danh từ)

zūn gāo
01

崇高的身分或地位高貴受尊敬的地位如君主或至高無上的職位)。可聯想漢越」=有尊嚴且高位

2.指崇高的身分或地位。

Ví dụ
02

Cao quý, uy nghi; mang vẻ trang trọng, đáng tôn kính (Hán Việt: tôn cao)

1.高贵。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尊高

zūn

gāo

Các từ liên quan

尊上
尊严
尊中弩
尊临
尊主泽民
高下
高下其手
尊
Bính âm:
【zūn】【ㄗㄨㄣ】【TÔN】
Các biến thể:
樽, 𡬭, 𡭆, 𢍜, 𤮐, 𥈪
Hình thái radical:
⿱,酋,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép