Bản dịch của từ 小信 trong tiếng Việt

小信

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小信 (Danh từ)

xiǎo xìn
01

Một hiện tượng thủy triều nhẹ, làn sóng nước dâng lên sẽ nhỏ, thường theo quy luật sông biển (tiểu thủy triều, sự dâng nhẹ của nước)

2.江海规律性的轻微涨水现象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sự giữ chữ trong việc nhỏ; trung thực ở tiểu tiết (chú ý giữ lời hẹn, không nói khoác chuyện vặt)

1.小事情上的诚信;在小节上拘泥守信。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小信

xiǎo

xìn

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép