Bản dịch của từ 小兄 trong tiếng Việt
小兄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小兄 (Danh từ)
【xiǎo xiōng】
01
1.古以称长兄以下之兄。
Ví dụ
02
2.多用以在年轻于己之同辈前谦称自己。
Ví dụ
03
Tước hiệu/quan chức cổ ở Cao Ly (theo ghi chép cổ); một danh xưng hành chính cổ
3.古代高丽官职名。见《周书.异域传上.高丽》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小兄
xiǎo
小
xiōng
兄
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
兄兄
兄公
兄友弟恭
兄台
兄嫂
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
