Bản dịch của từ 小凶 trong tiếng Việt
小凶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小凶 (Danh từ)
【xiǎo xiōng】
01
Tai họa nhỏ, thiên tai hoặc nạn đói không quá nghiêm trọng (chỉ những tai họa nhẹ hoặc tạm thời)
2.指不甚严重的灾荒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.谓危败而未至死灭之象。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小凶
xiǎo
小
xiōng
凶
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
凶丑
凶丧
凶丰
凶乱
凶事
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
