Bản dịch của từ 小本 trong tiếng Việt

小本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小本 (Danh từ)

xiáo běn
01

Sách hoặc tranh có kích thước nhỏ; ấn bản khổ nhỏ (Hán Việt: tiểu bản)

1.开本较小的书册或画幅较小的画卷。

Ví dụ
02

Kinh bản ngắn nhất trong Tam Kinh Tịnh Độ; ở đây chỉ bản kinh chữ ít, gọi là “tiểu bản”.

4.佛教语。净土三经中﹐《阿弥陀经》字数最少﹐称为小本。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sổ nhỏ; quyển sổ ghi chép (gọi thân mật là “nhỏ bản”/“sổ nhỏ”)

2.今亦称记事本为“小本”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Số vốn nhỏ; ít tiền vốn (thường chỉ vốn khởi nghiệp hoặc vốn buôn bán ít ỏi)

3.小本钱。参见“小本经纪”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小本

xiǎo

běn

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép