Bản dịch của từ 小杖 trong tiếng Việt
小杖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小杖 (Danh từ)
【xiǎo zhàng】
01
Gậy nhỏ dùng làm hình phạt thời xưa (một loại công cụ trừng phạt bằng gậy)
2.古代刑具之一。
Ví dụ
02
Cây gậy nhỏ dùng để đánh nhẹ; sự đánh/phạt nhẹ bằng gậy (mang sắc thái khiển trách, không gây thương tích nặng)
1.较轻的责打。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小杖
xiǎo
小
zhàng
杖
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
