Bản dịch của từ 小治 trong tiếng Việt
小治
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小治 (Động từ)
【xiǎo zhì】
01
Việc trị nước, chính sự ở mức nhỏ/nhỏ nhặt; sự cai trị cấp địa phương hoặc việc quản lý nhỏ (Hán Việt: tiểu trị)
1.小的政事。
Ví dụ
02
Có chút thành tích trong治(chính sự); thành tích ít ỏi, chỗ công lao nhỏ
2.略有政绩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thực hiện việc trị lý hoặc quản lý ở quy mô nhỏ; sửa chữa, xử lý cục bộ
3.进行小规模的治理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小治
xiǎo
小
zhì
治
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
