Bản dịch của từ 小王 trong tiếng Việt
小王
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小王 (Danh từ)
【xiǎo wáng】
01
Tương ứng với nhà thư pháp Tống/Tấn? (chú thích: đây chỉ định tên gọi của nhà thư pháp 王献之, thường gọi là “小王” để phân biệt với 王羲之).
4.指晋代书法家王献之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.年轻受封为王者。
Ví dụ
03
Họ tên lịch sử: chỉ Tào Ngụy (thời Tam Quốc) vua Tống Vệ? (chỉ vua Vệ Bị; trong mục này là chỉ ‘Vệ弼’ — một nhân vật lịch sử gọi là 小王)
3.指三国魏王弼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
6.复姓。春秋晋有小王桃甲。见《左传.定公十四年》。
Ví dụ
05
2.受封为王者的谦称。
Ví dụ
06
康居國在漢代封爵名(古地名/國號),指西域的康居(古代國家名)
5.汉时西域康居国封爵名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小王
xiǎo
小
wáng
王
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
王不留行
王世子
王业
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
