Bản dịch của từ 小用 trong tiếng Việt
小用
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小用 (Danh từ)
【xiǎo yòng】
01
Chức vụ nhỏ; dùng việc ít quan trọng hoặc dùng công ít, chưa dùng hết tài năng (đi làm việc lặt vặt, nhiệm vụ phụ)
3.用而未尽其才﹐犹言派小用场。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khoản chi nhỏ; tiền tiêu vặt/chi phí lặt vặt
1.小额用度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tài năng ít ỏi; chút ít tài năng (tâm ý khiêm nhường nói về năng lực hạn chế)
2.犹言小才。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小用
xiǎo
小
yòng
用
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
