Bản dịch của từ 小种 trong tiếng Việt
小种
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小种 (Danh từ)
【xiáo zhǒng】
01
Loại giống có thân hình nhỏ, chủng nhỏ (thường chỉ giống động vật hoặc cây trồng kích thước nhỏ)
2.形体小的品种。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhóm nhỏ, phái nhỏ yếu thế trong một bộ tộc hoặc dòng họ; thành phần ít người, yếu hơn
1.指部族分支之弱小者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小种
xiǎo
小
zhǒng
种
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
种五生
种人
种众
种佃
种作
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
