Bản dịch của từ 小租 trong tiếng Việt
小租
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小租 (Danh từ)
【xiǎo zū】
01
Thuế ruộng/đất nhỏ — phần địa tô mà người thuê đất (thầu ruộng) phải nộp cho chủ đất ở tầng trên khi có quyền cho thuê lại (tương đương “địa tô phụ”); đối with “大租” (đại tố).
3.“大租”的对称。有永佃权的土地转租时﹐佃户向田底业主交的地租称大租﹐向田面业主交的地租称小租。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thuế nhỏ; khoản thuế, lệ phí mang tính nhẹ nhàng (thuế ít, mức đóng thấp)
1.轻额的赋税。
Ví dụ
03
Khoản thu thêm ngoài tiền thuê chính; việc bóc lột phụ (thuế, lệ phí) do địa chủ hoặc người quản hộ thu hộ; “thu nhỏ” (nhỏ + thuê) mang nghĩa phụ thu bất chính
2.正租以外的额外剥削。种类很多﹐各地不同。收取小租的﹐不仅有地主﹐还有地主的管事和催甲等人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小租
xiǎo
小
zū
租
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
租价
租佃
租借
租借地
租借法
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
