Bản dịch của từ 小红 trong tiếng Việt

小红

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小红 (Danh từ)

xiǎo hóng
01

Nhân vật lịch sử/tiểu sử: tiềm tàng là nữ tỳ của nhà Tống tên Tiểu Hồng, biết ca múa (gợi nhớ qua thơ của Khương Khải); tức một người hầu đẹp, có tài ca nhạc.

宋范成大的侍婢,有色艺,后赠姜夔。姜夔曾作过垂虹诗「自作新词韵最娇,小红低唱我吹箫」。

Ví dụ
02

Màu đỏ nhạt, đỏ hồng nhè nhẹ (màu sắc của cánh hoa, má, v.v.)

淡红。。唐.杜甫.江雨有怀郑典设诗:「宠光蕙叶与多碧,点注桃花舒小红。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

古代丧服的一种为服曾祖父母等丧服中穿着的红色短衫服期约五个月古书称丧服等级之一)。可联想为孝服里的小级别红衣

古时为服曾祖父母等丧时所穿的服饰,为期五个月。。史记.卷十.孝文本纪:「服大红十五日,小红十四日,纤七日,释服。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một tên gọi khác của「小功」(tiểu công), tức ít công lao/đóng góp nhỏ; cũng có thể là tên riêng (tên người) 'Tiểu Hồng'.

亦称为「小功」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小红

xiǎo

hóng

小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép