Bản dịch của từ 小红 trong tiếng Việt
小红

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小红 (Danh từ)
Nhân vật lịch sử/tiểu sử: tiềm tàng là nữ tỳ của nhà Tống tên Tiểu Hồng, biết ca múa (gợi nhớ qua thơ của Khương Khải); tức một người hầu đẹp, có tài ca nhạc.
宋范成大的侍婢,有色艺,后赠姜夔。姜夔曾作过垂虹诗「自作新词韵最娇,小红低唱我吹箫」。
Màu đỏ nhạt, đỏ hồng nhè nhẹ (màu sắc của cánh hoa, má, v.v.)
淡红。。唐.杜甫.江雨有怀郑典设诗:「宠光蕙叶与多碧,点注桃花舒小红。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
古代丧服的一种:为服曾祖父母等丧服中穿着的红色短衫,服期约五个月(古书称丧服等级之一)。可联想为“孝服”里的“小级别红衣。
古时为服曾祖父母等丧时所穿的服饰,为期五个月。。史记.卷十.孝文本纪:「服大红十五日,小红十四日,纤七日,释服。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một tên gọi khác của「小功」(tiểu công), tức ít công lao/đóng góp nhỏ; cũng có thể là tên riêng (tên người) 'Tiểu Hồng'.
亦称为「小功」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小红
xiǎo
小
hóng
红
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
