Bản dịch của từ 小要 trong tiếng Việt

小要

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小要 (Danh từ)

xiǎo yào
01

Cốt gỗ ghép vào hai nắp quan (gỗ đệm/ghép quan truyền thống); trong cổ sách gọi là ''(một loại gỗ để ghép quan)

3.古代合棺之木。两边各三枚﹐两头各二枚。又名“衽”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Eo thon, vòng eo nhỏ (古字” = )

1.细腰。要﹐“腰”的古字。

Ví dụ
03

Tóm tắt: Viền của bộ quần áo cổ xưa màu sẫm và các đường may trước sau ở hai bên eo (tức là mép eo hẹp nhất của bộ quần áo).

2.古深衣之衽(两旁前后幅缝合之处﹐即腰部衣身最狭之外)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小要

xiǎo

yào

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép