Bản dịch của từ 小运 trong tiếng Việt
小运
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小运 (Danh từ)
【xiǎo yùn】
01
Tử vi/định mệnh hằng năm (thời xưa dùng trong thuật xem sao) — mỗi năm một 'vận' quyết định cát hung, còn gọi là 'lưu niên'.
1.旧时星命家用语。谓每一年行一运﹐主一年的吉凶﹐称小运﹐也称流年。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhỏ vận; một giai đoạn 20 năm trong hệ thống cổ thư phong thủy/khí số (một phần của một '元' 60 năm), dùng để định suy vượng của địa khí
2.堪舆家语。大致依《皇极经世书》之说﹐以甲子六十年为一元﹐又以一元六十年为大运﹐一元之中每二十年为小运﹐以此定地气之衰旺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小运
xiǎo
小
yùn
运
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
