Bản dịch của từ 小韵 trong tiếng Việt
小韵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小韵 (Danh từ)
【xiǎo yùn】
01
Một lỗi trong thơ ngũ ngôn (thơ Tứ/Ngũ ngôn) gọi là “tiểu vận”: trong một liên năm chữ (trừ vần cuối), còn có chữ cùng vần xuất hiện, phạm quy tắc vần; còn gọi là 伤音病 (thương âm bệnh).
诗八病之一。又名伤音病。凡五言诗一联中除韵脚外﹐其余九字中有相同之韵者即为犯小韵。如“客子已乖离﹐那宜远相送”﹐子﹑已﹑离﹑宜同韵﹐即称为犯小韵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小韵
xiǎo
小
yùn
韵
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
韵主
韵书
韵事
韵人
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
