Bản dịch của từ 小题 trong tiếng Việt
小题
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小题 (Danh từ)
【xiǎo tí】
01
2.明清科举考试时以“四书”文句命题为小题。
Ví dụ
02
(sách cổ) tựa đề và lời chú thích ngắn ở đầu tập; phụ đề tương đương với tiêu đề của một cuốn sách hoặc tập sách (thuật ngữ được sử dụng trong sách cổ)
1.古书卷首的题目。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小题
xiǎo
小
tí
题
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
