Bản dịch của từ 尚书令 trong tiếng Việt
尚书令
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
尚书令 (Danh từ)
【shàng shū lìng】
01
Tước hiệu/quốc quan (古代官名):秦汉设置,掌奏章文书;魏晋以后官位提高,唐为尚书省长官(相当宰相职务),宋代多为赠官,明代废止。可联想为“掌管文书的高官”。
职官名。秦置,汉沿袭,隶属少府,掌奏章文书。魏、晋后,地位日高,至唐代为尚书省的长官,负责宰相的职务。至宋,名位益高,然仅为赠官而不实授。明废。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尚书令
shàng
尚
shū
书
lìng
令
- Bính âm:
- 【shàng】【ㄕㄤˋ】【THƯỢNG】
- Các biến thể:
- 儻, 尙
- Hình thái radical:
- ⿱,⺌,冋
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恦
鞝
緔
尙
𠄞
上
丄
绱
尔
纛
龸
忝
㝹
雀
恭
尕
尖
尠
尘
小
㿪
枭
屈
㶦
㣙
肬
拝
弥
垅
旾
坹
侑
时尚
尚未
崇尚
尚且
高尚
风尚
尚可
尚无
尚书
尚有
