Bản dịch của từ 尚书经 trong tiếng Việt
尚书经
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
尚书经 (Danh từ)
【shàng shū jīng】
01
Kinh Thượng Thư (Sách Lịch sử)
历史书
Ví dụ
02
Thượng Thư (Kinh Thư)
各种风格的文献概要,构成了中国现存最古老的历史文本,从传奇时代一直到孔子时代
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尚书经
shàng
尚
shū
书
jīng
经
- Bính âm:
- 【shàng】【ㄕㄤˋ】【THƯỢNG】
- Các biến thể:
- 儻, 尙
- Hình thái radical:
- ⿱,⺌,冋
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恦
鞝
緔
尙
𠄞
上
丄
绱
尔
纛
龸
忝
㝹
雀
恭
尕
尖
尠
尘
小
㿪
枭
屈
㶦
㣙
肬
拝
弥
垅
旾
坹
侑
时尚
尚未
崇尚
尚且
高尚
风尚
尚可
尚无
尚书
尚有
