Bản dịch của từ 尹公 trong tiếng Việt
尹公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
尹公 (Danh từ)
【yǐn gōng】
01
Họ chữ Nghịn (復姓):古代复姓“尹公”,见于《左传》等史书(指人物或家族名)。
复姓。春秋卫有尹公佗见《左传.襄公十四年》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尹公
yǐn
尹
gōng
公
Các từ liên quan
尹京
尹公潮
尹卿笔
尹孚
尹寺
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DOÃN】
- Các biến thể:
- 𢁨, 𢂟, 𢂫, 𢂬, 𢂭, 𢃁, 𢃂, 𢃵, 𢃹, 𢄚
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫽
殷
硍
䤺
引
㦩
吲
隱
㱃
嶾
瘾
濥
層
㞗
屭
屓
展
屆
尽
届
屝
局
屢
屢
𠆧
文
㸦
丹
尣
什
爿
劝
仌
丰
丑
夬
伊尹
府尹
令尹
县尹
尹潽善
陈恭尹
