Bản dịch của từ 尹公潮 trong tiếng Việt

尹公潮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

尹公潮 (Danh từ)

yǐn gōng cháo
01

Tên gọi thủy văn địa phương ở Chiết Giang (sông Tiêu/苕溪) chỉ thủy triều vào lúc hoàng hôn; có thể hiểu là “triều chiều ở Tiêu khê (苕溪)”.

浙江苕溪黄昏时潮水名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尹公潮

yǐn

gōng

cháo

Các từ liên quan

尹京
尹公
尹卿笔
尹孚
尹寺
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
潮乎乎
潮位
潮信
潮候
尹
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DOÃN】
Các biến thể:
𢁨, 𢂟, 𢂫, 𢂬, 𢂭, 𢃁, 𢃂, 𢃵, 𢃹, 𢄚
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép